• CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH
    • CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH

      Địa chỉ: 406/55 Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh 
      Điện thoại: 028. 38464855 – 38464802 - 38464806 | Fax: (8428) 38464877  
      Hotline: 0901.438.938 (Mr Đồng)
      Email: [email protected] - Website: www.thegioidlink.com - www.htt.com.vn 

    DSL-2877AL
    DSL-2877AL
    Giá: 1,630,000 VND
      Mã sản phẩm: DSL-2877AL
    • Bảo hành: 2 năm
    • Tình trạng: Còn hàng
    • Giá trên chưa bao gồm VAT
    HỢP THÀNH THỊNH cam kết
    • Cam kết 1 đổi 1 khi sử dụng lỗi trong tuần đầu tiên
    • Cam kết bán sản phẩm đăng đúng theo mô tả trên Website
    • Cam kết 98% Sp bán ra đều được kiểm tra trước khi giao hàng
    • Cam kết bảo hành tận tình chu đáo nhanh chóng chuyên nghiệp
    • Cam kết hoàn lại tiền nếu không bán đúng hàng như mô tả
    • Cam kết xây dựng Uy Tín trong việc bán hàng Online
    Đánh giá:

    Sản phẩm gợi ý

    MÔ TẢ CHI TIẾT:

    • ADSL2+/VDSL2+ Wireless Router, 
    • Chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps, 
    • 4 cổng LAN 10/100Mbps, 1 cổng WAN RJ45 1Gbps, 1 cổng DSL RJ11.
    • 2 cổng USB Shareport 2.0, 3 ăng-ten x5dBi. 
    • Hỗ trợ chức năng fail-over cho 3 đường ADSL, WAN, 3G, WPS riêng cho từng băng tần, DHCP, NAT, DMZ, Firewall.
    • 2 cổng USB Shareport 2.0, 3 ăng-ten x5dBi. 
    • ADSL2+/VDSL2+ Wireless Router, chuẩn AC750 tốc độ N300Mbps + AC433Mbps, 4 cổng LAN 10/100Mbps, 1 cổng WAN RJ45 1Gbps, 1 cổng DSL RJ11.
    • Hỗ trợ chức năng fail-over cho 3 đường ADSL, WAN, 3G, WPS riêng cho từng băng tần, DHCP, NAT, DMZ, Firewall. CLOUD-mydlink (truy cập, quản lý từ xa).
    • Chức năng Autozoning: Tự động chuyển đến Wifi có sóng mạnh hơn khi dùng thêm thiết bị mở rộng sóng AMG-112A của D-Link.
    • Dùng được các mạng ADSL của VNPT, FPT, Viettel v.v.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Chuẩn ADSL ** ADSL Standards • Multi-mode • Full-rate ANSI T1.413 Issue 2 • ITU-T G.992.1 (G.dmt) Annex A/C/I • ITU-T G.992.2 (G.lite) Annex A/C • ITU-T G.994.1 (G.hs) ** ADSL 2 Standards • ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis) Annex A/J/K/L/M ** ADSL 2+ Standards • ITU-T G.992.5 Annex A/L/M ** VDSL Standards: • ITU-T G.993.2 (VDSL2) • ITU-T G.993.1-2004 (VDSL) • ANSI T 1.424-2004 • ETSI TS 101 270-1 and TS 101 270-2 • VDSL2 Bandplan: plan 997, plan 998 • VDSL2 Profile: 8a, 8b, 8c, 8d, 12a, 12b, 17a
    Giao thức ATM/PPP • Multiprotocol over AAL5 (RFC 1483/2684) • Bridged and routed Ethernet encapsulation • LLC encapsulation • VC-based multiplexing • ATM Forum UNI3.1/4.0 PVC (up to 8 PVCs) • ATM Cell Format ITU-T Rec. I.361 • ATM Adaptation Layer Type 5 (AAL5) • PPPoA (RFC2364) • PPPoE (RFC2516) • PPP Link Control Protocol (RFC 1661) • Internet Protocol Control Protocol (RFC 1332) • PPP Authentication Protocol (RFC 1334) • PPP Challenge Handshake Authentication Protocol (RFC 1994) • Microsoft PPP CHAP extensions (RFC 2433)
    Giao thức mạng • IPv4 • DHCP server/client/relay • DNS relay • Dynamic DNS (DDNS) • Routing Information Protocol (RIP) v1/v2 • NAT AGLs - PPTP - L2TP - FTP - RTSP (RealTime Streaming Protocol) - SIP v1/v2 - IPsec • Internet Control Message Protocol (ICMP) • Virtual server (Port forwarding) • Simple Network Time Protocol (SNTP) • 802.1d MAC Bridge (up to 256*8 MAC addresses) • QoS - IPP/ToS - DSCP QoS in 4-priority queues - Application QoS in 4-priority queues - Strict priority - VLAN QoS in 4-priority queues - QoS remarking based on IPP/ToS, DSCP and 802.1p - TOS transparency through NAT - Mapping to queue according to DSCP bits and physical port - 802.1Q • IGMP proxy v1/v2
    Tải lên 1 Mbps
    Tải xuống 24 Mbps
    Kết nối • 1 port RJ-11 ADSL • 1 port 10/100/1000 Gigabit Ethernet WAN • 4 port RJ-45 10/100 BASE-TX Ethernet LAN • 2 port USB 2.0 • 802.11 a/b/g/n/ac
    Ăng ten 3 ăng-ten rời 5dBi
    Chuẩn không dây 802.11 a/b/g/n/ac
    Tốc độ WLAN N-300 Mbps, AC-433 Mbps
    Bảo mật không dây • WEP 64/128bit • WPA & WPA2 • WPS (PIN/PBC)
    Tính năng không dây Wireless ADSL Router
    Công suất 20 dBm (2.4 GHz), 23 dBm (5 GHz)
    Tường lửa ƒ'- Built-in NAT firewall ƒ- Stateful Packet Inspection (SPI) ƒ- Attack Prevention: • Port scanning & illegal packet attack • DoS Attack • SYN Flooding • Ping of Death • Teardrop • LAND attack • IP Spoofing • IP with zero length • Smurf Attack • TCP Null Scan - Management Access Control for LAN/WAN sides - IP filtering - MAC filtering - URL filter - Demilitarized Zone (DMZ)
    Hỗ trợ myDlink
    Tính năng myDlink Tính năng myDlink
    Hỗ trợ di dộng Quản lý kết nối, hiển thị băng thông, lịch sử duyệt web của kết nối từ xa qua trình duyệt hoặc trên di động
    Ứng dụng tích hợp mydlink lite, one-touch
    Quản lý/Cấu hình '- VPN pass-through - Guest Network Support - UPnP™ Support - VLAN Tagging (NBN/UFB) - Multiple PVCs (for use with IPTV) - Wi-Fi WMM Quality of Service - IPv6 - Multi-SSIDs - WAN Fail-over - WAN Scheduling - Autozoning - USB Storage, USB 3G/4G, Printer
    Kích thước 198 x 146 x 54 mm
    Nặng 302 grams
    Nguồn 12 V DC / 0.5 A
    Nhiệt độ 0 to 40 °C
    Độ ẩm 5% to 95%
    Chứng nhận • CE • Wi-Fi • RCM • Wi-Fi Protected Setup (WPS) • A-Tick • C-Tick
    • Goldenlink
    • AMP
    • Ugreen
    • logo unitek
    • Dtech
    TOP
    Hotline Báo giá nhanh Gmail Zalo
    Hotline Báo giá nhanh Gmail Zalo